Chào mừng quý vị đến với website của Trường THSC Trung Hà -TN- Hải Phòng...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi HSG Hóa 9 TP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kim Oanh
Ngày gửi: 16h:08' 20-08-2013
Dung lượng: 352.5 KB
Số lượt tải: 188
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kim Oanh
Ngày gửi: 16h:08' 20-08-2013
Dung lượng: 352.5 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
0 người
THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
Môn thi : Hoá học - Lớp 9 - Năm học 2012 - 2013
Ngày thi: 14 / 12 / 2012 - Thời gian làm bài 150 phút
ĐỀ BÀI
Bài 1 ( 5,5 điểm )
1. Có hỗn hợp gồm nitơ oxit và đinitơ oxit , có tỉ khối đối với hiđro là 16,75 . Hãy tính thành phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp.
2. Viết phương trình hóa học biểu diễn các biến hóa sau:
a. Mg( NO3 )2 Mg ( OH )2 MgO Mg MgSO4 MgCl2
b. Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 NaAlO2 Al(OH)3
c. Na Na2O NaOH NaCl NaNO3
Bài 2 ( 3,5 điểm )
Cho 5 cốc đựng lần lượt các dung dịch sau : CuSO4 , FeCl3, NH4Cl , Ba(HCO3)2, FeSO4 . Cho lần lượt vào từng cốc các chất tương ứng là bột sắt , bột đồng , dung dịch NaOH, dung dịch KOH , Mg . Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra và viết phương trình hóa học biểu diễn phản ứng .
Bài 3 ( 3 điểm )
Để xác định thể tích khí cacbonic thoát ra trong một phản ứng ( ở đktc ) người ta sục khí đó vào 500ml nước vôi trong nồng độ 0,2 mol/lit rồi lọc kết tủa và sấy khô, sau đó đem cân được 6g. Hãy tính thể tích khí CO2 trong dữ kiện nói trên là bao nhiêu ?
Bài 4 ( 3 điểm )
Cho V lít khí CO ( đktc ) đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng . Sau khi kết thúc thí nghiệm cho khí đi ra khỏi ống hấp thụ vào dung dịch NaOH dư . Sau đó thêm một lượng dư dung dịch BaCl2 thấy tạo thành m gam kết tủa .
Viết các phương trình hóa học biểu diễn phản ứng xảy ra .
Tính hiệu suất phản ứng khử CuO theo V , a và m .
Bài 5 ( 1,0 điểm )
Chỉ dùng một hoá chất hãy trình bày cách nhận biết: Kaliclorua, amoninitrat và supephotphat kép.
Bài 6 ( 2,0 điểm)
Cho 1 gam MgSO4 khan vào 100 gam dung dịch MgSO4 bão hòa ở 20 0C đã làm cho 1,58 g MgSO4 kết tinh lại dưới dạng tinh thể ngậm nước MgSO4.nH2O . Tìm n , biết độ tan của MgSO4 ở 20 0C là 35,1 gam .
Bài 7 (2,0 điểm )
TÝnh lîng FeS2 cÇn dïng ®Ó ®iÒu chÕ mét lîng SO3 ®ñ ®Ó tan vµo 100 gam dung dÞch axitsunfuric nång ®é 91% thµnh «lªum cã nång ®é 12,5 % . Giả thiết phản ứng xảy ra hoàn toàn .
Cho biết : Ba : 137; Mg : 24 ; Cl: 35,5 ; C:12 ; Ca : 40 ; O: 16 ;
H: 1 ; N : 14; S:32 ; Cu : 64 ; Na : 23, Fe : 56 .
( Hết )
Họ và tên thí sinh: ................................................... Số báo danh: ........... Phòng thi:.......HƯỚNG DẪN CHẤM – MÔN HOÁ HỌC
THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ - NĂM HỌC 2012 - 2013
Bài 1( 5,75 điểm )
1. (2,0 điểm )
Mhh = 16,75 .2 = 33,5 ( g)
Gọi số mol của NO trong 1 mol hỗn hợp là x
Gọi số mol của N2O trong 1 mol hỗn hợp là y
=> x + y = 1
30x + 44y = 33,5
=> x = 0,75mol ; y = 0,25 mol
Đối với chất khí trong cùng điều kiện thành phần trăm về thể tích bằng thành phần trăm về số mol :
% VNO = = 75 (%)
%VN2O = 100 - 75 = 25 (%)
1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
2. (3,75 điểm ) Mỗi phương trình hóa học đúng được 0,25 điểm).
a. Mg(NO3)2 Mg(OH )2MgO Mg MgSO4
(1) Mg(NO3)2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaNO3
(2) Mg(OH)2 MgO + H2O
(3) MgO + 2HCl MgCl2 + H2O
MgCl2 Mg + Cl2
(4) Mg + H2SO4(d d loãng) MgSO4 + H2
MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4
b, AlAl2O3AlCl3Al(OH)3 NaAlO2Al(OH)3
(1) 4Al +
Môn thi : Hoá học - Lớp 9 - Năm học 2012 - 2013
Ngày thi: 14 / 12 / 2012 - Thời gian làm bài 150 phút
ĐỀ BÀI
Bài 1 ( 5,5 điểm )
1. Có hỗn hợp gồm nitơ oxit và đinitơ oxit , có tỉ khối đối với hiđro là 16,75 . Hãy tính thành phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp.
2. Viết phương trình hóa học biểu diễn các biến hóa sau:
a. Mg( NO3 )2 Mg ( OH )2 MgO Mg MgSO4 MgCl2
b. Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 NaAlO2 Al(OH)3
c. Na Na2O NaOH NaCl NaNO3
Bài 2 ( 3,5 điểm )
Cho 5 cốc đựng lần lượt các dung dịch sau : CuSO4 , FeCl3, NH4Cl , Ba(HCO3)2, FeSO4 . Cho lần lượt vào từng cốc các chất tương ứng là bột sắt , bột đồng , dung dịch NaOH, dung dịch KOH , Mg . Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra và viết phương trình hóa học biểu diễn phản ứng .
Bài 3 ( 3 điểm )
Để xác định thể tích khí cacbonic thoát ra trong một phản ứng ( ở đktc ) người ta sục khí đó vào 500ml nước vôi trong nồng độ 0,2 mol/lit rồi lọc kết tủa và sấy khô, sau đó đem cân được 6g. Hãy tính thể tích khí CO2 trong dữ kiện nói trên là bao nhiêu ?
Bài 4 ( 3 điểm )
Cho V lít khí CO ( đktc ) đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng . Sau khi kết thúc thí nghiệm cho khí đi ra khỏi ống hấp thụ vào dung dịch NaOH dư . Sau đó thêm một lượng dư dung dịch BaCl2 thấy tạo thành m gam kết tủa .
Viết các phương trình hóa học biểu diễn phản ứng xảy ra .
Tính hiệu suất phản ứng khử CuO theo V , a và m .
Bài 5 ( 1,0 điểm )
Chỉ dùng một hoá chất hãy trình bày cách nhận biết: Kaliclorua, amoninitrat và supephotphat kép.
Bài 6 ( 2,0 điểm)
Cho 1 gam MgSO4 khan vào 100 gam dung dịch MgSO4 bão hòa ở 20 0C đã làm cho 1,58 g MgSO4 kết tinh lại dưới dạng tinh thể ngậm nước MgSO4.nH2O . Tìm n , biết độ tan của MgSO4 ở 20 0C là 35,1 gam .
Bài 7 (2,0 điểm )
TÝnh lîng FeS2 cÇn dïng ®Ó ®iÒu chÕ mét lîng SO3 ®ñ ®Ó tan vµo 100 gam dung dÞch axitsunfuric nång ®é 91% thµnh «lªum cã nång ®é 12,5 % . Giả thiết phản ứng xảy ra hoàn toàn .
Cho biết : Ba : 137; Mg : 24 ; Cl: 35,5 ; C:12 ; Ca : 40 ; O: 16 ;
H: 1 ; N : 14; S:32 ; Cu : 64 ; Na : 23, Fe : 56 .
( Hết )
Họ và tên thí sinh: ................................................... Số báo danh: ........... Phòng thi:.......HƯỚNG DẪN CHẤM – MÔN HOÁ HỌC
THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ - NĂM HỌC 2012 - 2013
Bài 1( 5,75 điểm )
1. (2,0 điểm )
Mhh = 16,75 .2 = 33,5 ( g)
Gọi số mol của NO trong 1 mol hỗn hợp là x
Gọi số mol của N2O trong 1 mol hỗn hợp là y
=> x + y = 1
30x + 44y = 33,5
=> x = 0,75mol ; y = 0,25 mol
Đối với chất khí trong cùng điều kiện thành phần trăm về thể tích bằng thành phần trăm về số mol :
% VNO = = 75 (%)
%VN2O = 100 - 75 = 25 (%)
1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
2. (3,75 điểm ) Mỗi phương trình hóa học đúng được 0,25 điểm).
a. Mg(NO3)2 Mg(OH )2MgO Mg MgSO4
(1) Mg(NO3)2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaNO3
(2) Mg(OH)2 MgO + H2O
(3) MgO + 2HCl MgCl2 + H2O
MgCl2 Mg + Cl2
(4) Mg + H2SO4(d d loãng) MgSO4 + H2
MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4
b, AlAl2O3AlCl3Al(OH)3 NaAlO2Al(OH)3
(1) 4Al +
 






Các ý kiến mới nhất